thuộc về tâm lý thuộc về tâm lý Adjective

English
psychological
Bahasa Indonesia
psikologis

Example

  • Sự phát triển [thuộc về tâm lý / tâm lý / tinh thần] của trẻ em là một lĩnh vực phức tạp.
  • The psychological development of children is a complex field.
  • Dùng 'thuộc về tâm lý' để giữ sự trang nhã, học thuật.