thuyết phục thuyết phục Adjective

English
convinced
Bahasa Indonesia
yakin

Example

  • Sam gật đầu nhưng trông anh ấy chưa được **thuyết phục** lắm. (Sam nodded but he didn't look convinced.)
  • Sam nodded but he didn't look convinced.
  • Dùng 'thuyết phục' ở đây ngụ ý người khác chưa bị tác động đủ mạnh.