thuyết phục Thuyết phục Động từ
- English
- persuade
- Bahasa Indonesia
- meyakinkan
Example
- Cuối cùng, tôi đã **thuyết phục** (vận động / khuyên nhủ / lay chuyển) được bố mẹ cho phép tôi đi du lịch một mình.
- I finally persuaded my parents to let me travel alone.
- Thể hiện sự thành công sau một quá trình nỗ lực.