tờ rơi /təː˧˥ ʐɔj˧˩˧/ Noun
- English
- leaflet
- Bahasa Indonesia
- selebaran
Example
- Chúng tôi đã nhặt được vài *tờ rơi* về các địa điểm tham quan địa phương.
- We picked up a few leaflets on local places of interest.
- Nhấn mạnh hành động nhặt được, không phải mua.