trách nhiệm Trách nhiệm Noun

English
responsibility
Bahasa Indonesia
tanggung jawab

Example

  • Cô ấy có nhiều **trách nhiệm** (gánh vác / bổn phận / nghĩa vụ) trong công việc mới.
  • She has a lot of responsibility in her new job.
  • Nhấn mạnh khối lượng công việc và quyền hạn.