triệu triệu NounEnglishmillionBahasa IndonesiajutaExampleThành phố này có hơn **triệu** (một triệu / cả triệu / số ít triệu) dân cư.The city has a population of over a million.Dùng 'hơn' để nhấn mạnh số lượng vượt ngưỡng.