trường cao đẳng / đại học Trường Cao đẳng Noun
- English
- college
- Bahasa Indonesia
- perguruan tinggi
Example
- Cô ấy ghi danh (đăng ký / nhập học) vào một trường cao đẳng thư ký để cải thiện kỹ năng văn phòng của mình.
- She enrolled in a secretarial college to improve her office skills.
- Nhấn mạnh mục đích thực tiễn của việc học.