ủy thác /uɪ tʰaːk/ Danh từ
- English
- commission
- Bahasa Indonesia
- penugasan / imbalan jasa
Example
- Ủy ban [Ủy ban] dự kiến sẽ báo cáo kết quả vào tháng tới.
- The commission is expected to report its findings next month.
- Đây là nghĩa phổ biến nhất trong tin tức.