viên gạch Viên gạch Noun

English
brick
Bahasa Indonesia
batu bata

Example

  • Trường học được xây bằng **viên gạch** ([khối xây] / [đá nung] / [vật liệu cứng]) của địa phương.
  • The school is built of brick.
  • Nhấn mạnh tính vật chất, phổ thông.