viện Viện Noun

English
institute
Bahasa Indonesia
institusi

Example

  • Báo cáo được biên soạn bởi năm [Viện/Học viện/Trung tâm nghiên cứu] kinh tế hàng đầu của Đức.
  • The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes.
  • Sử dụng 'Viện' là chuẩn mực nhất cho các tổ chức nghiên cứu.