xứng đáng XỨNG ĐÁNG Verb
- English
- deserve
- Bahasa Indonesia
- pantas
Example
- Bạn XỨNG ĐÁNG (xứng đáng / đáng được / đáng nhận) được nghỉ ngơi sau bao nhiêu công sức vất vả đó.
- You deserve a rest after all that hard work.
- Nhấn mạnh sự công bằng sau nỗ lực.