bản phác thảo / phác họa /skɛtʃ/ Noun
- English
- sketch
- Italiano
- schizzo
Example
- Họa sĩ đang **phác họa** (Bản phác thảo / Bản nháp / Phác họa) những nét đầu tiên cho bức tranh phong cảnh.
- The artist is making sketches for his next painting.
- Nhấn mạnh hành động vẽ nhanh, chưa chi tiết.