bộ âu phục /bộ ʔəw˧˥ fuk˧˥/ Noun

English
suit
Italiano
abito

Example

  • Anh ấy [bộ âu phục] màu xám than cho đám cưới.
  • He wore a dark grey suit to the wedding.
  • Dùng 'bộ âu phục' vì đây là sự kiện trang trọng.