bụi bẩn /bʊj˧˨ʔ bən˧˨ʔ/ Noun
- English
- dirt
- Italiano
- terra / fango / sporcizia
Example
- Thảm bị dính **bụi bẩn** ([vết nhơ] / [đất cát] / [tạp chất]) từ vườn.
- The carpet was stained with dirt from the garden.
- Nhấn mạnh sự dơ do vật chất bên ngoài mang vào.