bức ảnh /bɨk aɲ/ Noun

English
photograph
Italiano
fotografia

Example

  • Bà ấy giữ [Bức ảnh] (Tấm hình / Ảnh chụp) của bà ngoại trên bàn làm việc.
  • She keeps a photograph of her grandmother on her desk.
  • Sắc thái trang trọng, thể hiện sự tôn kính.