chiến lược Chiến lược Adjective

English
strategic
Italiano
strategico

Example

  • Tầm nhìn [Chiến lược / Có tầm nhìn / Tính toán] của công ty tập trung vào tính bền vững.
  • The company's strategic vision focuses on sustainability.
  • Nhấn mạnh sự tiên liệu, không phải hành động tức thời.