chiều rộng /t͡ɕiəw˧ ʐwəŋ˧˥/ Noun
- English
- width
- Italiano
- larghezza
Example
- Sân thượng chạy hết **chiều rộng** (chiều rộng / độ rộng / bề ngang) của ngôi nhà.
- The terrace runs the full width of the house.
- Đây là cách dùng chuẩn mực nhất cho kích thước cố định.