chộp Chộp Động từEnglishgrabItalianoacchiappareExampleCô ấy **chộp lấy** (chộp lấy / nắm lấy / tóm lấy) cánh tay anh ta khi anh ta đứng dậy bỏ đi.She grabbed his arm as he got up to leave.Nhấn mạnh hành động ngăn cản đột ngột.