cử tri đoàn Cử tri đoàn Noun
- English
- constituency
- Italiano
- circoscrizione / collegio elettorale
Example
- Nghị sĩ đã tổ chức một buổi họp mặt cho **Cử tri đoàn** (Cơ sở cử tri / Đơn vị bầu cử / Lãnh địa) của bà ấy.
- The MP held a town hall meeting for her constituency.
- Nhấn mạnh nhóm người cụ thể mà nghị sĩ có trách nhiệm.