cuộc hẹn /kʊək hɛn˧˨ʔ/ NounEnglishappointmentItalianoappuntamentoExampleTôi có một [Cuộc hẹn] (Buổi gặp / Lịch hẹn) với nha sĩ lúc 3 giờ chiều.I've got a dental appointment at 3 o'clock.Nhấn mạnh tính cố định của thời gian.