đạt được /ɗaːt ʔɨəw/ Verb

English
accomplish
Italiano
portare a compimento

Example

  • Cả đội đã **đạt được** (đạt được / hoàn thành / thực hiện xong) nhiệm vụ đúng thời hạn.
  • The team accomplished the mission in record time.
  • Nhấn mạnh việc hoàn thành đúng deadline.