địa ngục Địa ngục Danh từ

English
hell
Italiano
inferno

Example

  • Anh ấy sợ phải đọa đày nơi [Địa ngục] (Âm ty / Cõi khổ) khi chết.
  • He was terrified of going to hell when he died.
  • Nhấn mạnh khía cạnh tôn giáo/luân hồi.