điều đó Điều đó PronounEnglishitItalianociò / questo / esso (contestuale)ExampleTôi vừa mua một chiếc laptop mới, nhưng [Điều đó] bị hỏng rồi.I bought a new laptop, but it stopped working.Dùng 'Nó' cũng được nhưng kém trang trọng hơn.