điều hướng Điều hướng Danh từ

English
navigation
Italiano
navigazione

Example

  • Việc [Điều hướng] của con tàu bị cản trở bởi sương mù dày đặc.
  • The ship's navigation was hampered by thick fog.
  • Nhấn mạnh hành động kỹ thuật, chính xác.