gạt bỏ gạt bỏ Verb

English
dismiss
Italiano
liquidare

Example

  • Nhà khoa học **gạt bỏ** (bác bỏ / gạt phắt / cho qua) lý thuyết đó là lỗi thời.
  • The scientist dismissed the theory as outdated.
  • Thể hiện sự không chấp nhận về mặt học thuật.