giải trí Giải trí Verb

English
entertain
Italiano
intrattenere

Example

  • Các nghệ sĩ đường phố **giải trí** (làm hứng thú / thu hút / mua vui) cho khách du lịch suốt buổi chiều.
  • The street performers entertained the tourists all afternoon.
  • Nhấn mạnh hành động thu hút sự chú ý liên tục.