hòa hợp Hòa hợp Noun

English
harmony
Italiano
armonia

Example

  • Hai phòng ban cuối cùng đã đạt được **Hòa hợp** ([Hòa hợp] / [Thuận hòa] / [Êm đềm]) sau cuộc họp.
  • The two departments finally reached a state of harmony.
  • Nhấn mạnh sự đồng thuận về mục tiêu công việc.