hợp nhất Hợp nhất Động từ

English
unify
Italiano
unire

Example

  • Phần mềm mới giúp **hợp nhất** (gắn kết / đồng bộ hóa / quy về một mối) dữ liệu khách hàng của chúng ta.
  • The new software helps unify our customer data.
  • Nhấn mạnh việc gom dữ liệu từ nhiều nguồn vào một nơi.