kem Kem Noun

English
ice_cream
Italiano
gelato

Example

  • Các món tráng miệng thường được phục vụ kèm một ít [Kem] (Kem / Kem lạnh / Kem tươi) vị vani.
  • Desserts are often served with a side of vanilla ice cream.
  • Kem vani là vị kinh điển nhất.