lao mình / lao dốc Lao mình Động từ

English
plunge
Italiano
precipitare

Example

  • Cô ấy mất thăng bằng và **lao mình** xuống (Lao mình / Rơi tự do / Nhào lộn) từ độ cao 30 mét xuống đất.
  • She lost her balance and plunged 100 feet to her death.
  • Nhấn mạnh sự mất kiểm soát và tốc độ cao.