lát /laːt˧˥/ Noun

English
slice
Italiano
fetta / affettare

Example

  • Cô ấy ăn một [Lát] (Miếng cắt / Mảnh) bánh mì nướng.
  • She ate a slice of toast.
  • Lát là từ chuẩn xác nhất cho bánh mì.