liên tiếp liên tiếp Adjective

English
consecutive
Italiano
consecutivo

Example

  • Đội bóng đã thắng năm trận **liên tiếp** (kế tiếp / liền mạch / nối tiếp) trong mùa giải.
  • The team won five consecutive games.
  • Nhấn mạnh chuỗi 5 trận thắng không bị ngắt quãng.