lợi ích /lɤi˧˩˧ ʔɪk̚˧˥/ NounEnglishbenefitItalianovantaggioExamplePhòng gym mới mang lại nhiều [lợi ích] cho hội viên của nó.The new gym offers many benefits to its members.Dùng 'lợi ích' vì đây là dịch vụ có phí, mang tính hợp đồng.