lòng trung thành Lòng trung thành Noun

English
loyalty
Italiano
fedeltà

Example

  • Tôi có thể đếm được [Lòng trung thành] (Trung thành / Sắt son / Một dạ) của bạn trong giai đoạn chuyển đổi này không?
  • Can I count on your loyalty during this transition?
  • Nhấn mạnh sự chắc chắn, không mơ hồ.