lý do chính đáng /lɪə˧˥ zɑw˧˥ tɕɪɲ˧˥ ʈaŋ˧˥/ Noun

English
justification
Italiano
giustificazione

Example

  • Không có **lý do chính đáng** (cơ sở / sự biện minh / giải trình) nào cho mức giá cắt cổ đó.
  • There is no justification for such high prices.
  • Nhấn mạnh sự vô lý, không thể chấp nhận được.