mạo hiểm /maːw˧˩ hiəm˧˩/ Adjective
- English
- risky
- Italiano
- rischioso
Example
- Quyết định nghỉ việc mà không có kế hoạch dự phòng là một nước đi **mạo hiểm** (liều lĩnh / đầy rủi ro / không chắc chắn).
- It was a risky decision to quit his job without a backup plan.
- Nhấn mạnh sự thiếu an toàn về mặt tài chính.