mười hai /mɨəj hai/ Noun

English
twelve
Italiano
dodici

Example

  • Chỉ còn **Mười Hai** (Mười Hai / Thập Nhị / Số 12) con vật quý hiếm này trên thế giới.
  • There are only twelve of these rare animals left in the wild.
  • Nhấn mạnh sự khan hiếm.