ngại / làm phiền /ˈbɒðər/ Verb
- English
- bother
- Italiano
- scocciare / prendersi la briga
Example
- Tôi **ngại** không thèm **bận tâm** hay **làm phiền** khóa cửa. (I didn't bother to lock the door.)
- I didn't bother to lock the door.
- Sắc thái lười biếng, không muốn tốn công.