nghề nghiệp /ŋe˧˩˧ ɲiəp˧˩˧/ Noun
- English
- profession
- Italiano
- professione
Example
- Lĩnh vực [Nghề nghiệp] (Chức vụ / Chuyên môn) pháp luật vô cùng cạnh tranh.
- The legal profession is highly competitive.
- Nhấn mạnh tính học thuật và sự cạnh tranh khốc liệt.