nghìn tỷ Nghìn tỷ NounEnglishtrillionItalianotrilioneExampleNgân sách chính phủ vượt **Nghìn tỷ** (Tỷ phú / Vàng chất núi / Vô số) đồng.The government budget is over a trillion.Sử dụng đơn vị tiền tệ là bắt buộc trong ngữ cảnh này.