nhận ra /rɛkəɡnaɪz/ Verb

English
recognize
Italiano
riconoscere

Example

  • Tôi **nhận ra** (Nhận ra / Công nhận / Nhận diện) giọng cô ấy ngay lập tức qua điện thoại.
  • I recognized her voice immediately on the phone.
  • Nhấn mạnh sự nhận biết tức thời, không cần nhìn.