quan điểm /kwan tjem/ Noun

English
opinion
Italiano
opinione

Example

  • Anh ấy có **quan điểm** chính trị rất khác biệt so với gia đình.
  • He has very strong political opinions.
  • Sử dụng 'quan điểm' vì nó liên quan đến hệ tư tưởng.