quê hương Quê hương Danh từ
- English
- homeland
- Italiano
- terra natia
Example
- Nhiều người tị nạn đã buộc phải rời bỏ **quê hương** ([Đất nước] / [Cố hương] / [Nơi chôn nhau cắt rốn]) của họ.
- Many refugees have been forced to flee their homeland.
- Nhấn mạnh sự mất mát cá nhân.