quất Quất Động từEnglishwhipItalianosferzareExampleNgười nài ngựa **quất** (đánh roi) con ngựa để nó dẫn đầu cuộc đua.The jockey whipped the horse to gain the lead.Sử dụng 'quất' để nhấn mạnh hành động thúc ép bằng roi.