săn bắt Săn bắt NounEnglishhuntingItalianola cacciaExampleAnh ấy thích [Săn bắt] ([Săn bắt] / [Đi săn] / [Săn lùng]) vào mỗi cuối tuần.He goes hunting every weekend.Sử dụng 'đi săn' sẽ tự nhiên hơn trong ngữ cảnh này.