thấy Thấy Verb

English
see
Italiano
vedere

Example

  • Cô ấy tìm anh ấy nhưng không **thấy** (nhìn thấy/nhìn ra/kiến) anh ấy trong đám đông.
  • She looked for him but couldn't see him in the crowd.
  • 'Thấy' là kết quả của hành động 'nhìn'.