sự giảng dạy /sə ʒaŋ ʒaɪ/ Danh từ

English
teaching
Italiano
insegnamento

Example

  • Sự giảng dạy (Giảng dạy / Dạy dỗ / Khai tâm) của cô ấy đã thay đổi cuộc đời tôi.
  • She has spent thirty years in teaching.
  • Nhấn mạnh vai trò nghề nghiệp.