sự quản lý /sə˧˥ kwaːn˧˥ lɪj˧˥/ NounEnglishmanagementItalianogestioneExampleCô ấy có tài năng về *sự quản lý* (quản lý dự án / điều hành / quản trị) các dự án.She has a talent for project management.Nhấn mạnh khả năng tổ chức, sắp xếp.