sự thấu hiểu Sự thấu hiểu Sự thấu hiểu

English
understanding
Italiano
comprensione

Example

  • Sự thấu hiểu của anh ấy về vấn đề này rất sâu sắc.
  • Khả năng nắm bắt ý nghĩa sâu xa và cảm xúc đằng sau một sự việc.