sự việc /əˈkʌrəns/ Noun

English
occurrence
Italiano
accadimento

Example

  • Sự việc (Sự việc / Sự cố / Hiện tượng) thường ngày ở văn phòng chúng tôi.
  • This is a daily occurrence in our office.
  • Nhấn mạnh tính lặp lại, không có gì mới lạ.